Empi Karate

 

Empi dịch là "Flying Swallow" hoặc "Flight of the Swallow". Nó là một Kata rất năng động, đòi hỏi tốc độ và sự nhanh nhẹn. Nó có tên từ kiểu lao của loài én, một loài chim nhỏ được biết đến với khả năng nhanh nhẹn và khả năng cơ động tuyệt vời. Do đó, Kata được đặc trưng bởi những thay đổi nhanh chóng về chuyển hướng, cũng như nhiều chuyển động lao xuống và vút lên bắt chước chuyến bay của con én. Giống như con én bắt côn trùng bay giữa chuyến bay. Bunkai của Empi tập trung vào việc bắt đối thủ trong cuộc tấn công giữa chừng, làm mất cân bằng của đối phương và khiến anh ta không thể thực hiện các cuộc tấn công tiếp theo.
   Empi cung cấp một số biến thể mới về các kỹ thuật đã học trước đây, thường là bằng cách thay đổi góc độ của chúng. Những kỹ thuật này bao gồm Gedan-Zuki, Age-Zuki, Tekubi-Uchi (tương tự Soto-Uke), Teisho Oshiage-uke và Teisho-osae-uke. Empi cũng cho phép thực hành một số kỹ thuật hiếm nhất định, mặc dù không phải là duy nhất, không được tìm thấy trong nhiều kata khác. Những động tác này bao gồm thả xuống một đầu gối (orishiki), tấn Hizakutsu và Kirikae-ashi, một hình thức bước chân tiên tiến, theo đó KarateKa chuyển chân sang phản công. Empi có lẽ được chú ý nhất với cú nhảy xoay tròn (Kaiten-Tobi) bắt đầu ở cuối Kata, khiến nó trở nên hấp dẫn với KarateKa.

 

 

 

SttKỹ ThuậtTiếng AnhTấn PhápMục TiêuGhi Chú
1gedan-baraidown blockashi-orishiki
(hiza-dachi)
gedan 
2ryoken-koshi-kamae
 
both fists hip posturehachiji-dachi  
3gedan-barai
 
down blockashi-zenkutsugedan 
4mizu-nagare-no-kamae
 
water flowing posturekiba-dachichudan 
5gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
6age-zuki
 
rising punchzenkutsu-dachijodan 
7ken-kata-ue /
gedan-zuki
fist above shoulder /
downward punch
kosa-dachi
gedan
 
8gedan-barai
 
down blockhizakutsu
(gyaku-zenkutsu)
gedan 
9gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
10age-zuki
 
rising punchzenkutsu-dachijodan 
11ken-kata-ue /
gedan-zuki
fist above shoulder /
downward punch
kosa-dachi
gedan
 
12gedan-barai
 
down blockhizakutsu
(gyaku-zenkutsu)
gedan 
13gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
14sho-naname-mae-uepalm diagonally in front and abovekiba-dachijodanslow speed
15*tekubi-uchi
 
wrist strikeashi-dachi
(tsuru-dachi)
jodan 
16tate-shuto-uke
 
vertical knife-hand blockkiba-dachichudanslow speed
17tsuki
(choku-zuki)
punch
(straight punch)
kiba-dachichudan 
18tsuki
(choku-zuki)
punch
(straight punch)
kiba-dachichudan 
19gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
20age-zuki
 
rising punchzenkutsu-dachijodan 
21shuto-uke
 
knife-hand blockkokutsu-dachichudan 
22shuto-uke
 
knife-hand blockkokutsu-dachichudankirikae-ashi
23gyaku-zuki
 
reverse punchkokutsu-dachichudan 
24shuto-uke
 
knife-hand blockkokutsu-dachichudan 
25gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
26age-zuki
 
rising punchzenkutsu-dachijodan 
27ken-kata-ue /
gedan-zuki
fist above shoulder /
downward punch
kosa-dachi--
gedan
 
28gedan-barai
 
down blockhizakutsu
(gyaku-zenkutsu)
gedan 
29gedan-barai
 
down blockzenkutsu-dachigedan 
30teisho-oshiage-ukepalm-heel pushing-rising blockzenkutsu-dachichudanslow speed
31teisho-oshiage-uke /
teisho-osae-uke
palm-heel pushing-rising /
palm-heel pressing block
zenkutsu-dachichudan
chudan
slow speed
32teisho-oshiage-uke /
teisho-osae-uke
palm-heel pushing-rising /
palm-heel pressing block
zenkutsu-dachichudan
chudan
slow speed
33teisho-oshiage-uke /
teisho-osae-uke
palm-heel pushing-rising /
palm-heel pressing block
zenkutsu-dachichudan
chudan
slow speed
34gedan-kamae
 
downward posturekokutsu-dachigedanyori-ashi
35ryosho-tsukami-uke
(koko-uke)
both palms grasping block
(tiger-mouth block)
fudo-dachijodan
gedan
yori-ashi
36*shuto-uke
 
knife-hand blockkokutsu-dachichudankaiten-tobi
37shuto-uke
 
knife-hand blockkokutsu-dachichudan 
Tag:karatekatavõ thuật
gửi

Bài viết liên quan

Báo Võ Thuật